Đề thi thử Đại Học

20 Câu Trắc Nghiệm Phát Triển Câu 40 Đề Minh Họa Toán 2024 Giải Chi Tiết

20 câu trắc nghiệm phát triển câu 40 đề minh họa Toán 2024 giải chi tiết được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 3 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

CÂU 40: TÌM THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆU TRÊN MỘT KHOẢNG CHO TRƯỚC – VD VDC

Câu 1: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số để hàm số �=�3–��2–(�–6)�+1 đồng biến trên khoảng (0;4) là:

A. (–∞;6]B. (–∞;3)C. (–∞;3]D. [3;6].

Lời giải

�′=3�2–2��–(�–6). Để hàm số đồng biến trên khoảng (0;4) thì: �′⩾0,∀�∈(0;4).

tức là 3�2–2��–(�–6)⩾0∀�∈(0;4)⇔3�2+62�+1⩾�∀�∈(0;4)

Xét hàm số �(�)=3�2+62�+1 trên (0;4).

�′(�)=6�2+6�–12(2�+1)2,�′(�)=0⇔[�=1∈(0;4)�=–2∉(0;4)

Ta có bảng biến thiên:

20 Câu Trắc Nghiệm Phát Triển Câu 40 Đề Minh Họa Toán 2024 Giải Chi Tiết

Vậy để �(�)=3�2+62�+1⩾�∀�∈(0;4)thì �⩽3.

Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  thuộc khoảng (–15;15) để hàm số �=�4–6�2–��+2024 nghịch biến trên khoảng (–1;1).

A. 8. B. 7. C. 25. D. 6.

Lời giải

Ta có �′=4�3–12�–�.

Hàm số �=�4–6�2–��+2024 nghịch biến trên khoảng (–1;1) khi và chỉ khi �′⩽0,∀�∈(–1;1)

⇔4�3–12�–�⩽0,∀�∈(–1;1)⇔�⩾4�3–12�,∀�∈(–1;1)⇔�⩾8.

Vì  nguyên thuộc khoảng (–15;15) nên có 7 giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  thuộc đoạn [1;25] sao cho ứng với mỗi , hàm số �=–�2+2�–�+52�–� đồng biến trên khoảng (1;3).

A. 24 .

B. 2 .

C. 20 .

D. 6 .

Lời giải

Tập xác định: �=�∖{�2}.

Ta có �′=–2�2+2��–10(2�–�)2.

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3) thì �′⩾0,∀�∈(1;3).

tức là {–2�2+2��–10⩾0,∀�∈(1;3)�≠�2,∀�∈(1;3) ⇔{�⩾�2+5�,∀�∈(1;3)(���>0,∀�∈(1;3))[�2⩽1�2⩾3

Xét hàm số �(�)=�2+5�,∀�∈[1;3].

Ta có �′(�)=�2–5�2⋅�′(�)=0⇔[�=5�=–5(�≠0).

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên, ta có {�⩾�2+5�,∀�∈(1;3)[�2⩽1�2⩾3 ⇔{�⩾6[�⩽2�⩾6⇔�⩾6.

Mà  là số nguyên thuộc đoạn [1;25] nên �∈{6;7;8;9;10;….;25}.

Vậy có 20 giá trị nguyên của tham số  thuộc đoạn [1;25] thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  để hàm số �=�2+2�+��–1 nghịch biến trên khoảng (1;3) và đồng biến trên khoảng (4;6).

A. 6B. 7C. 5D. 4.

Lời giải

Chọn D

Ta có �′=�2–2�–2–�(�–1)2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) và đồng biến trên khoảng (4;6) khi và chỉ khi {�′⩽0,∀�∈(1;3)�′⩾0,∀�∈(4;6)

⇔{�2–2�–2–�⩽0,∀�∈(1;3)�2–2�–2–�⩾0,∀�∈(4;6) ⇔{�⩾�2–2�–2,∀�∈(1;3)�⩽�2–2�–2,∀�∈(4;6)

Xét hàm số �(�)=�2–2�–2,�′(�)=2�–2 ta có bảng biến thiên của �(�) như sau

Từ bảng biến thiên của �(�) ta có (∗)⇔3⩽�⩽6, và vì  là số nguyên nên chọn �∈{3;4;5;6}. Vậy có 4 giá trị nguyên của thỏa mãn bài toán.

Câu 5: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số  sao cho hàm số �=�+1�2+�+� nghịch biến trên khoảng (–1;1).

A. (–∞;–2]. B. (–3;–2]. C. (–∞;0]. D. (–∞;–2).

Lời giải

Ta có �′=�–(�+1)2(�2+�+�)2.

Ycbt  {�′⩽0�2+�+�≠0∀�∈(–1;1)  {�–(�+1)2(�2+�+�)2⩽0�2+�+�≠0∀�∈(–1;1).

 {�⩽(�+1)2�≠–�2–�∀�∈(–1;1).

�⩽(�+1)2,∀�∈(–1;1)⇔�⩽0.

Đặt �(�)=–�2–��∈(–1;1).

 �′(�)=–2�–1  �′(�)=0  �=–12.

Bảng biến thiên.

Vậy �∈(–∞;–2]∪(14;+∞).

Từ (∗)(∗∗)  �∈(–∞;–2].

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  thuộc đoạn [–2;25] sao cho ứng với mỗi , hàm số �=�2+5�–�–15�–� nghịch biến trên khoảng (1;4).

A. 8 .

B. 15 .

C. 14 .

D. 6 .

Lời giải

Tập xác định: �=�∖{�5}.

Ta có �′=5�2–2��+5(5�–�)2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;4) thì �′⩽0,∀�∈(1;4).

tức là {5�2–2��+5⩽0,∀�∈(1;4)�≠�5,∀�∈(1;4) ⇔{�⩾5�2+52�,∀�∈(1;4)(��2�>0,∀�∈(1;4))[�5⩽1�5⩾4.

Xét hàm số �(�)=5�2+52�,∀�∈[1;44].

Ta có �′(�)=5�2–52�2>0,∀�∈[1;4]. Hàm số đồng biến trên (1;4).

Suy ra ����∈[1;4]⁡�(�)=�(4)=858.

Khi đó, ta có {�⩾5�2+52�,∀�∈(1;4)[�5⩽1�5⩾4 ⇔{�⩾858[�⩽5�⩾20⇔�⩾20.

Mà  là số nguyên thuộc đoạn [–2;25] nên �∈{20;21;22;23;24;25}.

Vậy có 6 giá trị nguyên của tham số  thuộc đoạn [–2;25] thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  thuộc đoạn [–25;3] sao cho ứng với mỗi , hàm số �=–�2+4�–�–54�–� đồng biến trên khoảng (–3;–1).

A. 17 .

B. 15 .

C. 14 .

D. 16 .

Lời giải

Tập xác định: �=�∖{�4}.

Ta có �′=–4�2+2��+20(4�–�)2.

Hàm số đồng biến trên khoảng (–3;–1) thì �′⩾0,∀�∈(–3;–1). tức là

{–4�2+2��+20⩾0,∀�∈(–3;–1)�≠�4,∀�∈(–3;–1)

⇔{�⩽2�2–10�,∀�∈(–3;–1)(���<0,∀�∈(–3;–1))[�4⩽–3�4⩾–1

Xét hàm số �(�)=2�2–10�,∀�∈[–3;–1].

Ta có �′(�)=2�2+10�2>0,∀�∈[–3;–1]. Suy ra hàm số đồng biến trên (–3;–1).

Suy ra ���[–3;–1]⁡�(�)=�(–3)=–83.

Khi đó, ta có {�⩽2�2–10�,∀�∈(–3;–1)[�4⩽–3�4⩾–1

⇔{�⩽–83[�⩽–12�⩾–4⇔�∈(–∞;–12]∪[–4;–83].

Mà  là số nguyên thuộc đoạn [–25;3] nên �∈{–25;–24;–23;…;–12}∪{–4;–3}.

Vậy 16 giá trị nguyên của tham số  thuộc đoạn [-25;3] thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  thuộc đoạn [–2024;2024] sao cho ứng với mỗi  , hàm số �=��–6�+5�–� nghịch biến trên khoảng (2;7).

A. 1027 .

B. 4045 .

C. 4043 .

D. 2025 .

Tập xác định: �=�∖{�}.

Lời giải

Ta có �′=–�2+6�–5(�–�)2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;7) thì �′<0,∀�∈(2;7).

tức là {–�2+6�–5<0�≠�,∀�∈(2;7)

⇔{[�<1�>5[�⩽2�⩾7⇔�∈(–∞;1)∪[7;+∞).

Mà  là số nguyên thuộc đoạn [–2024;2024] nên �∈{–2024;–2023;…;0}∪{7;8;9;…;2024}.

Vậy có 4043 giá trị nguyên của tham số  thuộc đoạn [-2024;2024] thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số �∈(–2022;2022) để hàm số �=|�3+(2�+1)�–2| đồng biến trên (1;3) ?

A. 4034 .

B. 2022 .

C. 4030 .

D. 4032 .

Lời giải

Xét hàm số �(�)=�3+(2�+1)�–2

�′(�)=3�2+2�+1

Hàm số �=|�(�)| đồng biến trên (1;3) khi và chỉ khi xảy ra 2 trường hợp sau:

TH1: Hàm số �=�(�) đồng biến trên (6,3) và �(1)⩾0

⇔{�′(�)⩾0∀�∈(1;3)�(1)⩾0⇔{3�2+2�+1⩾0∀�∈(1;3)2�⩾0

⇔{2�+1⩾–3�2∀�∈(1;3)�⩾0⇔{2�+1⩾–3�⩾0⇔�⩾0.

TH2: Hàm số �=�(�) nghịch biến trên (1;3) và �(1)⩽0

⇔{�′(�)⩽0∀�∈(1;3)�(1)⩽0⇔{3�2+2�+1⩽02�⩽0∀�∈(1;3)

⇔{2�+1⩽–3�2∀�∈(1;3)�⩽0⇔{2�+1⩽–27�⩽0⇔�⩽–14.

Kết hợp 2 trường hợp ta có �⩽–14 hoặc �⩾0.

Mà �∈(–2022;2022) nên có 4030 giá trị nguyên của  thỏa mãn.

Câu 10: Cho hàm số �=�(�)=(�+2)�4+(2�–1)�2+2024. Số các giá trị nguyên của �∈[–10;10] để hàm số �=�(�) đồng biến trên khoảng (–2;0) là

A. 10 .

B. 9 .

C. 11 .

D. 8 .

Lời giải

Hàm số đồng biến trên (–2;0)⇔�′(�)=4(�+2)�3+2(2�–1)�⩾0∀�∈(–2;0)

⇔2(�+2)�2+(2�–1)⩽0∀�∈(–2;0)

⇔2�⩽1–4�21+�2∀�∈(–2;0)⇔2�⩽1–4�1+�∀�∈(0;4)

Xét hàm số �(�)=1–4�1+��∈(0;4); có �′(�)=–5(1+�)2<0∀�∈(0;4)

Vậy (∗) nghiệm đúng với mọi �∈(0;4)⇔2�⩽–3⇔�⩽–32.

Mặt khác �∈[–10;10] và  là số nguyên nên �∈{–10;–9;…;–3;–2}.

Câu 11: Cho hàm số �=�(�) có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu số nguyên dương �<2024 để hàm số �(�)=�(–�2–2�+�) nghịch biến trên khoảng (2;3) ?

A. 2014 .

B. 2015 .

C. 2013 .

D. 2016 .

Lời giải

Ta có �′(�)=(–�2–2�+�)′�′(–�2–2�+�) =–2(�+1)�′(–�2–2�+�).

Hàm số �=�(�) nghịch biến trên khoảng (2;3) khi và chỉ khi �′(�)⩽0,∀�∈(2;3)

⇔–2(�+1)�′(–�2–2�+�)⩽0,∀�∈(2;3)

⇔�′(–�2–2�+�)⩾0,∀�∈(2;3) ⇔[–�2–2�+�⩽0(1)–�2–2�+�⩾3(2),∀�∈(2;3)(∗)

Xét hàm số �=–�2–2�+�, ta có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta có

(1)⇔–�2–2�+�⩽0,∀�∈(2;3)⇔�–8⩽0⇔�⩽8.

(2)⇔–�2–2�+�⩾3,∀�∈(2;3)⇔�–15⩾3⇔�⩾18.

Do đó (∗)⇔[�⩽8�⩾18.

Vì  là số nguyên dương và �<2024, nên ta có (8–1+1)+(2023–18+1)=2014 giá trị  thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  thuộc đoạn [–2;25] sao cho ứng với mỗi , hàm số �=�2+5�–�–15�–� nghịch biến trên khoảng (1;4).

A. 8 .

B. 15 .

C. 14 .

D. 6 .

Lời giải

Tập xác định: �=�∖{�5}.

Ta có �′=5�2–2��+5(5�–�)2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;4) thì �′⩽0,∀�∈(1;4).

tức là {5�2–2��+5⩽0,∀�∈(1;4)�≠�5,∀�∈(1;4)

Xét hàm số �(�)=5�2+52�,∀�∈[1;4].

Ta có �′(�)=5�2–52�2>0,∀�∈[1;4]. Hàm số đồng biến trên (1;4).

Suy ra ����∈[1;4]⁡�(�)=�(4)=858.

Khi đó, ta có {�⩾5�2+52�,∀�∈(1;4)[�5⩽1�5⩾4⇔{�⩾858[�⩽5�⩾20⇔�⩾20.

Mà  là số nguyên thuộc đoạn [–2;25] nên �∈{20;21;22;23;24;25}.

Vậy có 6 giá trị nguyên của tham số  thuộc đoạn [–2;25] thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 13: Cho hàm số bậc ba �=�(�) có đồ thị như hình bên. Có bao nhiêu số nguyên  để hàm số �(�)=�(�3–3�2+��+8–�) đồng biến trên (0;+∞) ?

A. 5 .

B. 6 .

C. 4 .

D. 3 .

Lời giải

Ta có �′(�)=(3�2–6�+�)�′(�3–3�2+��+8–�).

Vì lim�→+∞⁡(�3–3�2+��+8–�)=+∞ nên �′(�3–3�2+��+8–�)>0.

Dựa vào đồ thị ta có �′(�)>0⇔[�>2�<0. Do đó �′(�)⩾0 tương đương

{3�2–6�+�⩾0�′(�3–3�2+��+8–�)⩾0(∀�>0)⇔{3�2–6�+�⩾0�3–3�2+��+8–�⩾2(∀�>0)

⇔{�⩾–3�2+6��(�–1)⩾–�3+3�2–6(∀�>0)

⇔{�⩾–3�2+6�(∀�>0�⩾–�3+3�2–6�–1(�>1)�⩽–�3+3�2–6�–1(�<1)

⇔{�⩾3{�⩾–1,76�⩽6⇔3⩽�⩽6.

Vậy có 4 số nguyên  thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương bé hơn 2024 của tham số  sao cho hàm số �=2�2+2�–1–5��–� nghịch biến trên khoảng (1;5)?

A. 2017. B. 2018. C. 2020. D. 2019.

Lời giải

Chọn D

Tập xác định �=�∖{�}.

Ta có �′=2�2–4��+3�+1(�–�)2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;5)

⇔�′=2�2–4��+3�+1(�–�)2⩽0∀�∈(1;5)

⇔{2�2–4��+3�+1⩽0∀�∈(1;5)�∉(1;5)

⇔{–�+3⩽0–17�+51⩽0[�⩽1�⩾5⇔{�⩾3�⩾3[�⩽1�⩾5⇔�⩾5

Do nguyên dương bé hơn 2024 nên 5⩽�⩽2023.

Vậy có tất cả 2019 giá trị.

Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của  để hàm số �=�2–4�+�+2+3�2–4��2–4�+2 nghịch biến trên khoảng (–4;0)?

A. 4. B. 3. C. 5. D. 17.

Lời giải

Chọn A

Đặt �=�2–4�⇒�′=�–2�2–4�<0∀�∈(–4;0)

 nghịch biến trên (–4;0)⇒�∈(0;42).

Khi đó bài toán trở thành tìm  nguyên dương để hàm số �(�)=�2+3�+�+2�+2 đồng biến trên (0;42).

Ta có �(�)=�2+3�+�+2�+2 ⇒�′(�)=�2+4�+4–�(�+2)2=0

⇔�2+4�+4–�=0⇔(�+2)2=�

Do phương �>0 nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt �=–2±�

Hàm số đồng biên trên (–∞;–2–�) và (–2+�;+∞).

Để hàm số �(�) đồng biến trên (0;42)(0;42)⊂(–2+�;+∞)

⇔–2+�⩽0⇔�⩽2⇔�⩽4.

Câu 16: Cho hàm số �=�(�) có đạo hàm liên tục trên  và �(�)=�′(�3+2) có bảng xét dấu như sau:

Có bao nhiêu số nguyên �∈[–2023;2023] để hàm số �=�(�–�) đồng biến trên (–∞;0) ?

A. 2020 B. 2017 . C. 2018 . D. 2019 .

Lời giải

Chọn C

Đầu tiên ta có bảng xét dấu cho �′(�) với �=�3+2 theo  như sau:

Từ đó ta thực hiện ghép bảng biến thiên cho �′(�) với �=�–� như sau:

Từ bảng xét dấu trên, ta suy ra để thỏa yêu cầu đề bài, thì (–∞;0)⊂(–∞;�–6)⇔�–6⩾0⇔�⩾6

Với �∈[–2023;2023], suy ra �∈{6;7;…;2023} tức có 2018 giá trị nguyên  thỏa mãn.

Đánh giá post
Không có icon nào được chọn.

Xem tài liệu Online

Download Tài Liệu

       

(Dùng pass: tailieuhoc.org để giải nén nếu đòi pass)

Tài liệu Học Tập

Download Tài liệu học tập miễn phí, Bài giảng dạy chất lượng cao ở cấp THPT và THCS. Các chuyên đề, bài tập, đề thi học kỳ, đề kiểm tra 1 tiết, đề thi thử đại học , Đề thi đại học các năm

BÀI CÙNG CHUYÊN MỤC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button